bảo sanh

bảo sanh

Cô ấy đã đến nhà bảo sanh để chuẩn bị sinh con.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơ sở y tế chuyên về việc đỡ đẻ chăm sóc sản phụ, trẻ sơ sinh: "Bảo sanh" từ dùng để chỉ nơi khám, theo dõi thai kỳ thực hiện việc sinh nở. Đây một từ , thường dùng trong phạm vi địa phương hoặc trong giai đoạn trước đây.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy đã đến nhà bảo sanh để chuẩn bị sinh con.
    • Trạm bảo sanhlàng tuy nhỏ nhưng rất hữu ích cho các mẹ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhà bảo sanh": cụm từ đầy đủ phổ biến hơn để chỉ cơ sở này.
    • Nhà bảo sanh tỉnh lúc nào cũng đông các sản phụ.
Biến thể từ gần giống
  • Nhà hộ sinh: từ đồng nghĩa, được dùng phổ biến trong ngôn ngữ hành chính, y tế hiện đại.
  • Bệnh viện phụ sản: từ hiện đại, chỉ cơ sở y tế chuyên khoa về sản phụ khoa với quy mô trang thiết bị lớn hơn.
  • Phòng sinh: chỉ riêng khu vực dành cho việc sinh đẻ trong một bệnh viện.
Từ đồng nghĩa
  • Nhà hộ sinh
  • Bệnh viện phụ sản (nghĩa rộng hiện đại hơn)
  • Trạm hộ sinh (quy mô nhỏ)
Lưu ý
  • Từ "bảo sanh" ngày nay ít được dùng trong văn bản hành chính hay y tế chính thống, thường xuất hiện trong ngôn ngữ địa phương hoặc lời kể của các thế hệ trước. Từ phổ biến chuẩn mực hiện nay "nhà hộ sinh" hoặc "bệnh viện phụ sản".